Cuộc điều tra
Leave Your Message
Dầu Perfluoropolyether (PFPE) cho máy bơm chân không

Tin tức

Dầu Perfluoropolyether (PFPE) cho máy bơm chân không

2025-04-25
9508801d-1195-4828-816a-dc3918999e2c

Dầu PFPE perfluoropolyether có độ ổn định nhiệt, trơ về mặt hóa học và tương thích với kim loại, polyme hydro hóa, oxy và các khí gây ăn mòn ngay cả ở nhiệt độ rất cao. Dầu không bắt lửa và không độc hại.

Dầu PFPE được thiết kế chuyên biệt cho các cấu trúc bơm chân không cụ thể, trong đó các đặc tính độc đáo của chúng mang lại những lợi thế đáng kể.

Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc lựa chọn loại dầu bơm chân không phù hợp với nhu cầu của mình, bạn đã đến đúng nơi rồi. Hôm nay, chúng tôi tập trung vào perfluoropolyether (PFPE) dầu bơm chân không - giải thích loại bơm nào hoạt động tốt nhất và chúng khác với các loại dầu bơm chân không khác như thế nào.

1. Loại máy bơm chân không nào hoạt động tốt nhất với dầu PFPE?

Máy bơm chân không cánh quay

Dầu PFPE rất phù hợp với máy bơm cánh gạt quay vì có khả năng bịt kín tuyệt vời giữa cánh và stato, giảm ma sát và duy trì hiệu suất tối ưu ngay cả trong điều kiện vận hành đầy thách thức.Fomblin Y Dầu PFPE 25/6 là loại dầu bơm chân không PFPF thông thường dành cho bơm chân không cánh gạt.

Máy bơm khuếch tán

Áp suất hơi cực thấp của dầu PFPE khiến chúng trở nên lý tưởng cho các máy bơm khuếch tán, nơi mà dòng chảy ngược phải được giảm thiểu. Chúng duy trì sự ổn định ở nhiệt độ cao cần thiết để hình thành tia hơi.

Máy bơm Turbomolecular

Đối với việc bôi trơn ổ trục trong máy bơm phân tử tuabin, dầu PFPE cung cấp hiệu suất cần thiết với lượng khí thoát ra tối thiểu, đảm bảo có thể đạt được mức chân không cao nhất.

2.Đặc điểm chính của dầu chân không PFPE

√ Áp suất hơi cực thấp: Thường là 10-10 đến 10-13 torr ở 20°C, cho phép hiệu suất chân không cực cao.
√ Tính trơ về mặt hóa học: Chịu được hầu hết các loại hóa chất, axit, bazơ và chất oxy hóa.
√ Hiệu suất nhiệt độ rộng: có thể sử dụng cho ứng dụng nhiệt độ cực cao và cực thấp.
√ Khả năng chống bức xạ: Duy trì các đặc tính khi tiếp xúc với bức xạ ion hóa.
√ Không bắt lửa: Không cháy hoặc duy trì quá trình cháy, tăng cường độ an toàn.
√ Tuổi thọ cao: Giảm tần suất bảo trì và chi phí vận hành.
√ Khả năng tương thích với oxy: An toàn khi sử dụng trong môi trường giàu oxy mà không có nguy cơ bị oxy hóa.

Sự khác biệt giữa dầu PFPE và các loại dầu bơm chân không khácSo sánh với dầu khoáng và dầu hydrocarbon tổng hợp

Tài sản Dầu PFPE Dầu khoáng Dầu hydrocarbon tổng hợp
Áp suất hơi ở 20°C

10-10đến 10-13torr

10-7đến 10-8torr

10-8đến 10-9torr

Chân không tối đa có thể đạt được

10-9đến 10-10mbar

10-3đến 10-4mbar

10-5đến 10-6mbar

Phạm vi nhiệt độ -90°C đến +250°C -10°C đến +150°C -40°C đến +200°C
Kháng hóa chất Xuất sắc Nghèo Vừa phải
Khả năng chống oxy hóa Xuất sắc Nghèo Tốt
Khả năng chống bức xạ Xuất sắc Nghèo Vừa phải
Tuổi thọ dịch vụ Rất dài Ngắn Vừa phải
Trị giá Cao Thấp Vừa phải

Ứng dụng mà dầu PFPE là cần thiết

√ Sản xuất chất bán dẫn: Nơi mà độ chân không cực cao và độ sạch hóa học là rất quan trọng.

√ Nghiên cứu trong phòng thí nghiệm: Dành cho thiết bị khoa học nhạy cảm cần mức độ ô nhiễm tối thiểu.

√ Buồng mô phỏng không gian: Nơi mà điều kiện khắc nghiệt và độ tin cậy là tối quan trọng.

√ Xử lý hóa chất: Trong môi trường có hóa chất và khí độc hại.

√ Sản xuất dược phẩm: Nơi độ tinh khiết của sản phẩm là điều cần thiết.

√ Ứng dụng hạt nhân: Do tính chất chống bức xạ.

√ Dịch vụ oxy: Nơi mà dầu thông thường có thể gây ra nguy cơ mất an toàn.